Tổng quan xe khách thành phố 40 chỗ
NGOẠI THẤT
Tổng quan
Tổng quan

Thaco Garden TB79CT  dòng xe City Bus thành phố với mục tiêu phát triển giao thông công cộng hiện đại, bền vững với kiểu dáng hoàn toàn mới, trang thiết bị hiện đại, nội thất tiện nghi thoảimái và thoáng mát, ứng dụng công nghệ mới theo tiêu chuẩn châu Âu, trang bị động cơ Euro IV, mạnh mẽ và thân thiện với môi trường.

Thaco Garden TB79CT là dòng xe City Bus đầu tiên tại thị trường Việt Nam trang bị động cơ đặt phía sau, sàn thấp thuận tiện lên xuống, hệ thống treo trước độc lập & phanh đĩa kết hợp với 6 bầu hơi êm dịu,  17 chổ ngồi, 18 chỗ đứng, 4 chỗ ưu tiên  1 chỗ xe lăn, bố trí khoang phục vụ cho người khuyết tật

  • Đèn sauĐèn sau

    Thiết kế mới dạng ngũ giác cách điệukết hợphài hòa giữa các đèn tạo nên sự thẩm mỹhiệnđại sang trọng.

  • Đèn trướcĐèn trước

    • Thiết kế nhận diện hoàn toàn mớisử dụng đènpha Halogen Projector tích hợp đèn Led chạyban ngày. Điểm nhấn mảng màu đen nổi bật làm bật lên logo “Chữ T” của sản phẩm.

      Đèn vị trí  một dải gồm 24 đèn Led nhỏ.

      Đèn xi nhan gồm 08 đèn Led.

  • Bánh xe sauBánh xe sau

  • Bánh xe trướcBánh xe trước

KHUNG GẦM & ĐỘNG CƠ
MÀU SẮC & TRANG TRÍ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE THACO CITY TB79CT

(Xe khách thành phố 40 chỗ)

KHUNG GẦM

THACO

ĐỘNG CƠ

 

Kiểu

WP4.1NQ170E40

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

4.088 cc

Đường kính x Hành trình piston

105x118 (mm)

Công suất cực đại/Tốc độ quay

170 (PS)/2.600 (vòng/phút)

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

600 N.m /1.300 - 1.900 (vòng/phút)

TRUYỀN ĐỘNG

 

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1 = 6,68; ih2 = 4,05; ih3 = 2,44; ih4 = 1,54; ih5 = 1,00; iR = 6,95

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực

HỆ  THỐNG PHANH

Phanh chính

Trước: phanh đĩa, sau: tang trống, dẫn động khí nén hai dòng

Phanh dừng

Loại tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau.

Phanh hỗ trợ

Phanh khí xả

HỆ THỐNG TREO

 

Trước

2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

Sau

4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

LỐP XE

 

Trước/Sau

235/75R17.5/Dual 235/75R17.5

KÍCH THƯỚC

 

Kích thước tổng thể (DxRxC)

7.945x2.210x3.105 (mm)

Vết bánh trước

1.795 (mm)

Vết bánh sau

1.699  (mm)

Chiều dài cơ sở

3.800(mm)

Khoảng sáng gầm xe

144 (mm)

TRỌNG LƯỢNG

 

Trọng lượng không tải

6.350 (kg)

Trọng lượng toàn bộ

9.135 (kg)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

40 chỗ (17 ngồi, 18 đứng, 4 chỗ ưu tiên, 1 chỗ xe lăn)

ĐẶC TÍNH

 

Khả năng leo dốc

40 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

 7.4 (m)

Tốc độ tối đa

90 (km/h)

Dung tích thùng nhiên liệu

100 (lít)